AF.68410
Bảng AF.684 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.68410Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | AF.68420Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18 | AF.68410Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | AF.68420Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18 | AF.68410Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | AF.68420Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) > 18 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | — | — | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.