Bảng định mức AF.444 — Bê tông tường thượng lưu

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m34 mã hiệu

Bảng AF.444 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.444

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.44410Chiều dày (m) ≤ 0,45AF.44420Chiều dày (m) ≤ 1AF.44430Chiều dày (m) ≤ 2AF.44440Chiều dày (m) > 2
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,0151,015
Vật liệu khác%4322
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,421,281,161,04
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0230,0230,0230,023
Máy đầm dùi 1,5kWca0,1800,1800,1800,180
Máy khác%2222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.444

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.444 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ