AF.44410
Bảng AF.444 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.44410Chiều dày (m) ≤ 0,45 | AF.44420Chiều dày (m) ≤ 1 | AF.44430Chiều dày (m) ≤ 2 | AF.44440Chiều dày (m) > 2 | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 |
| Vật liệu khác | % | 4 | 3 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,42 | 1,28 | 1,16 | 1,04 |
| Máy thi công | |||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 |
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.