Định mức AF.44310 — Bê tông trụ pin, trụ biên — Chiều dày (m) ≤ 0,45

Định mức AF.44310 quy định hao phí cho 1m3 bê tông trụ pin, trụ biên (Chiều dày (m) ≤ 0,45): 1,015 m3 vữa bê tông, 1,9 công nhân công nhóm 2, 0,023 ca máy bơm bê tông 50m3/h.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.44310 cần: 101,5 m3 vữa bê tông; 190 công nhân công nhóm 2; 2,3 ca máy bơm bê tông 50m3/h; 18 ca máy đầm dùi 1,5 kw.

Thuộc nhóm công tác AF.44300 — Bê Tông Trụ Pin, Trụ Biên.

Bảng hao phí định mức AF.44310

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,015
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,90
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,023
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.443

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.44310 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.44310Chiều dày (m) ≤ 0,45mã đang xem
AF.44320Chiều dày (m) ≤ 1 -9,0%
AF.44330Chiều dày (m) ≤ 2 -17,1%
AF.44340Chiều dày (m) > 2 -24,3%

Xem nguyên bảng AF.443 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AF.44310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.44310

Mã định mức AF.44310 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.44310 quy định hao phí cho 1m3 bê tông trụ pin, trụ biên (Chiều dày (m) ≤ 0,45): 1,015 m3 vữa bê tông, 1,9 công nhân công nhóm 2, 0,023 ca máy bơm bê tông 50m3/h.
Định mức AF.44310 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.44310 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.44310 cần: 101,5 m3 vữa bê tông; 190 công nhân công nhóm 2; 2,3 ca máy bơm bê tông 50m3/h; 18 ca máy đầm dùi 1,5 kw.
Mã AF.44310 khác gì các mã cùng bảng AF.443?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày (m) ≤ 0,45"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.44320 thấp hơn 9%, mã AF.44330 thấp hơn 17.1%, mã AF.44340 thấp hơn 24.3%.
Định mức AF.44310 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.44310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.44310 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.443 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF — Bê Tông Trụ Pin, Trụ Biên

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ