AF.43110
Bảng AF.431 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AF.43110Lót móng, lấp đầy | AF.43120Bản đáy | AF.43130Nền | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | — | 2 | 1 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,29 | 0,68 | 0,44 |
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,013 | 0,015 | 0,013 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,089 | 0,089 | — |
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | — | — | 0,089 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.