AF.41610
Bảng định mức AF.416 — Bê tông tháp điều áp
Bảng AF.416 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.416
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.41610Chiều cao (m) ≤ 25 | AF.41620Chiều cao (m) > 25 | ||
| Vật liệu | |||
| Vật liệu | m3 | 1,025 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,77 | 3,10 |
| Máy thi công | |||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,027 | 0,030 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.416
AF.41620
Bê tông tháp điều áp
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.416 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
