Bảng định mức AF.415 — Bê tông phía trong thân đập

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m34 mã hiệu

Bảng AF.415 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.415

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.41510Thân đậpAF.41520Mặt cong đập trànAF.41530Mũi phóngAF.41540Dốc nước
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%2221
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,512,101,100,92
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0220,0220,0220,022
Máy đầm dùi 1,5kWca0,0890,180,0890,089
Máy khác%1

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.415

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.415 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ