AF.33410
Bảng định mức AF.334 — Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu
Bảng AF.334 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.334
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.33410Loại dầm Dầm hộp | AF.33420Loại dầm Dầm bản | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,03 | 3,89 |
| Máy thi công | |||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,035 | 0,035 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,035 | 0,035 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.334
AF.33420
Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.334 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
