Định mức AF.33220 — Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu — Móng, mố, trụ cầu Dưới nước

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m37 dòng hao phí

Định mức AF.33220 quy định hao phí cho 1m3 bê tông mũ mố, mũ trụ cầu (Móng, mố, trụ cầu Dưới nước): 0,044 ca cần cẩu 16 t, 0,044 ca máy bơm bê tông 50m3/h, 0,1 ca máy đầm dùi 1,5 kw.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.33220 cần: 4,4 ca cần cẩu 16 t; 4,4 ca máy bơm bê tông 50m3/h; 10 ca máy đầm dùi 1,5 kw; 8,8 ca sà lan 200 t.

Thuộc nhóm công tác AF.33000 — Bê Tông Móng, Mố, Trụ, Mũ Mố, Mũ Trụ Cầu.

Bảng hao phí định mức AF.33220

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,044
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,044
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,100
Sà lan 200 tca0,088
Sà lan 400 tca0,044
Tàu kéo 150 cvca0,026
Máy khác%1

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.332

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.33220 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.33220Móng, mố, trụ cầu Dưới nướcmã đang xem
AF.33210Móng, mố, trụ cầu Trên cạn -56,4%
AF.33210Mũ mố, mũ trụ cầu Trên cạn -52,3%
AF.33220Mũ mố, mũ trụ cầu Dưới nước +25,1%

Xem nguyên bảng AF.332 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.33220 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.33220

Mã định mức AF.33220 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.33220 quy định hao phí cho 1m3 bê tông mũ mố, mũ trụ cầu (Móng, mố, trụ cầu Dưới nước): 0,044 ca cần cẩu 16 t, 0,044 ca máy bơm bê tông 50m3/h, 0,1 ca máy đầm dùi 1,5 kw.
Định mức AF.33220 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.33220 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.33220 cần: 4,4 ca cần cẩu 16 t; 4,4 ca máy bơm bê tông 50m3/h; 10 ca máy đầm dùi 1,5 kw; 8,8 ca sà lan 200 t.
Mã AF.33220 khác gì các mã cùng bảng AF.332?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Móng, mố, trụ cầu Dưới nước"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.33210 thấp hơn 56.4%, mã AF.33210 thấp hơn 52.3%, mã AF.33220 cao hơn 25.1%.
Định mức AF.33220 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.33220 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ