AF.33210
Bảng định mức AF.332 — Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu
Bảng AF.332 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.332
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.33210Móng, mố, trụ cầu Trên cạn | AF.33220Móng, mố, trụ cầu Dưới nước | AF.33210Mũ mố, mũ trụ cầu Trên cạn | AF.33220Mũ mố, mũ trụ cầu Dưới nước | ||
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,033 | 0,044 | 0,040 | 0,060 |
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,033 | 0,044 | 0,040 | 0,060 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,085 | 0,100 | 0,085 | 0,100 |
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Sà lan 200 t | ca | — | 0,088 | — | 0,120 |
| Sà lan 400 t | ca | — | 0,044 | — | 0,060 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | — | 0,026 | — | 0,033 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.332
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.332 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
