AF.21410
Bảng định mức AF.214 — Bê tông bệ máy
Bảng AF.214 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.214
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.21410Bê tông nền | AF.21410Bê tông Bệ máy | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,44 | 1,08 |
| Máy thi công | |||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,030 | 0,030 |
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | 0,089 | — |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | — | 0,089 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.214
AF.21410
Bê tông bệ máy
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.214 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
