Định mức AF.22110 quy định hao phí cho 1m3 bê tông tường (Chiều dầy ≤ 45 cm Chiều cao (m) ≤ 6): 1,025 m3 vữa bê tông, 1,66 công nhân công nhóm 2, 0,04 ca cần cẩu 10 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.22110 cần: 102,5 m3 vữa bê tông; 166 công nhân công nhóm 2; 4 ca cần cẩu 10 t; 18 ca máy đầm dùi 1,5 kw.
Thuộc nhóm công tác AF.22100 — Bê Tông Tường.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,66 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,040 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.22110 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.22110 | Chiều dầy ≤ 45 cm Chiều cao (m) ≤ 6 | mã đang xem |
| AF.22120 | Chiều dầy ≤ 45 cm Chiều cao (m) ≤ 28 | +31,5% |
| AF.22130 | Chiều dầy ≤ 45 cm Chiều cao (m) ≤ 100 | +54,3% |
| AF.22140 | Chiều dầy ≤ 45 cm Chiều cao (m) ≤ 200 | +71,3% |
| AF.22150 | Chiều dầy > 45 cm Chiều cao (m) ≤ 6 | -9,6% |
| AF.22160 | Chiều dầy > 45 cm Chiều cao (m) ≤ 28 | +21,4% |
| AF.22170 | Chiều dầy > 45 cm Chiều cao (m) ≤ 100 | +41,5% |
| AF.22180 | Chiều dầy > 45 cm Chiều cao (m) ≤ 200 | +57,4% |