AF.17410
Bảng AF.174 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.17410Tháp đèn Chiều cao (m) ≤ 25 | AF.17420Tháp đèn Chiều cao (m) > 25 | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,050 | 1,050 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 6,49 | 7,18 |
| Máy thi công | |||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 |
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,200 | 0,200 |
| Tời điện 2T | ca | 0,328 | 0,399 |
| Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 0,109 | 0,109 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.