AF.11410
Bảng AF.114 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.11410Bê tông nền | AF.11410Bê tông bệ máy | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,19 | 1,81 |
| Máy thi công | |||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 |
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | 0,089 | — |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | — | 0,089 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.