AF.11110
Bảng định mức AF.111 — Bê tông lót móng
Bảng AF.111 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.111
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.11110Chiều rộng (cm) ≤ 250 | AF.11120Chiều rộng (cm) >250 | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,07 | 0,89 |
| Máy thi công | |||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 |
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | 0,089 | 0,089 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.111
AF.11120
Bê tông lót móng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
