AF.11110
Bảng AF.111 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.11110Chiều rộng (cm) ≤ 250 | AF.11120Chiều rộng (cm) >250 | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,07 | 0,89 |
| Máy thi công | |||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 |
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | 0,089 | 0,089 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.