Bảng định mức AE.91 — Xây ống khói

Bảng AE.91 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AE.91

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AE.91110Xây ống khóiAE.91210Lò nung ClinkeAE.91310Cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói
Vật liệu
Gạch chịu lửakg1.0201.0501.050
Vữa Samốtkg1055854
Vật liệu khác%512
Nhân công
Nhân công nhóm 2công9,507,254,50
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,6000,4500,300
Máy trộn vữa 150lca0,0720,0720,072
Tời điện 5 tca1,200——
Máy khác%555
Palăng xích 3 tca—0,500—

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AE.91

Xây ống khóiĐơn vị tính: 1 tấn8 dòng hao phí
Lò nung ClinkeĐơn vị tính: 1 tấn8 dòng hao phí
Cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khóiĐơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AE.91 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ