AE.89541
Bảng định mức AE.8954 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8954 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8954
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.89541Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.89542Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.89543Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.89544Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.89545Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.89546Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.89547Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.89548Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 101 | 101 | 101 | 101 | 99 | 99 | 99 | 99 |
| Vữa | m3 | 0,118 | 0,118 | 0,118 | 0,118 | 0,141 | 0,141 | 0,141 | 0,141 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,36 | 1,47 | 1,61 | 1,67 | 1,35 | 1,46 | 1,59 | 1,66 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,016 | 0,016 | 0,016 | 0,016 | 0,020 | 0,020 | 0,020 | 0,020 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8954
AE.89542
Xây tường thẳng
AE.89543
Xây tường thẳng
AE.89544
Xây tường thẳng
AE.89545
Xây tường thẳng
AE.89546
Xây tường thẳng
AE.89547
Xây tường thẳng
AE.89548
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8954 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
