Định mức AE.89536 — Xây tường thẳng — Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28
Định mức AE.89536 quy định hao phí cho 1m3 xây tường thẳng (Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28): 197 viên gạch, 0,141 m3 vữa, 1,66 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.89536 cần: 19.700 viên gạch; 14,1 m3 vữa; 166 công nhân công nhóm 2; 2 ca máy trộn vữa 150l.
Thuộc nhóm công tác AE.89530 — Xây Tường Thẳng Gạch Bê Tông Bọt, Khí Không Chưng Áp (15 X 10 X 30)Cm.
Bảng hao phí định mức AE.89536
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch | viên | 197 |
| Vữa | m3 | 0,141 |
| Vật liệu khác | % | 6 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,66 |
| Máy thi công | ||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,020 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,012 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,012 |
| Máy khác | % | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AE.8953
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.89536 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AE.89536 | Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | mã đang xem |
| AE.89531 | Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | -10,4% |
| AE.89532 | Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | -2,0% |
| AE.89533 | Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | +8,3% |
| AE.89534 | Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | +13,1% |
| AE.89535 | Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | -9,6% |
| AE.89537 | Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | +10,9% |
| AE.89538 | Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | +16,3% |
Cơ sở pháp lý
- Mã AE.89536 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AE.89536
Mã định mức AE.89536 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AE.89536 tính cho đơn vị nào?
Mã AE.89536 khác gì các mã cùng bảng AE.8953?
Định mức AE.89536 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AE.89536 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AE.8953 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AE — Xây Tường Thẳng Gạch Bê Tông Bọt, Khí Không Chưng Áp (15 X 10 X 30)Cm
