AE.89531
Bảng định mức AE.8953 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8953 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8953
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.89531Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.89532Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.89533Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.89534Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.89535Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.89536Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.89537Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.89538Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 188 | 188 | 188 | 188 | 197 | 197 | 197 | 197 |
| Vữa | m3 | 0,188 | 0,188 | 0,188 | 0,188 | 0,141 | 0,141 | 0,141 | 0,141 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,50 | 1,62 | 1,77 | 1,84 | 1,52 | 1,66 | 1,82 | 1,90 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,020 | 0,020 | 0,020 | 0,020 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8953
AE.89532
Xây tường thẳng
AE.89533
Xây tường thẳng
AE.89534
Xây tường thẳng
AE.89535
Xây tường thẳng
AE.89536
Xây tường thẳng
AE.89537
Xây tường thẳng
AE.89538
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8953 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
