AE.8916
Bảng định mức AE.8916 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8916 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8916
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.8916Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.89161Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.89162Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.89163Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.89164Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.89165Chiều dày 22 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.89166Chiều dày 22 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.89167Chiều dày 22 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.89168Chiều dày 22 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | ||||||||||
| Gạch | viên | 121 | 56 | 56 | 56 | 56 | 55 | 55 | 55 | 55 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,064 | 0,036 | 0,036 | 0,036 | 0,036 | 0,038 | 0,038 | 0,038 | 0,038 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,48 | 1,13 | 1,22 | 1,34 | 1,40 | 1,12 | 1,21 | 1,32 | 1,38 |
| Máy thi công | ||||||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,012 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,012 | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Máy khác | % | 0,5 | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8916
AE.89161
Xây tường thẳng
AE.89162
Xây tường thẳng
AE.89163
Xây tường thẳng
AE.89164
Xây tường thẳng
AE.89165
Xây tường thẳng
AE.89166
Xây tường thẳng
AE.89167
Xây tường thẳng
AE.89168
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8916 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
