Định mức AE.8916 — Xây tường thẳng — Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28

Định mức AE.8916 quy định hao phí cho 1m3 xây tường thẳng (Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28): 121 viên gạch, 0,064 m3 vữa xây bê tông nhẹ, 1,48 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.8916 cần: 12.100 viên gạch; 6,4 m3 vữa xây bê tông nhẹ; 148 công nhân công nhóm 2; 1,2 ca vận thăng lồng 3 t.

Bảng hao phí định mức AE.8916

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Gạchviên121
Vữa xây bê tông nhẹm30,064
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,48
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,012
Cần trục tháp 25 tca0,012
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AE.891

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.8916 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AE.8916Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28mã đang xem
AE.8915Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 -8,9%
AE.8917Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 +11,0%
AE.8918Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 +15,8%

Xem nguyên bảng AE.891 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AE.8916 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AE.8916

Mã định mức AE.8916 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AE.8916 quy định hao phí cho 1m3 xây tường thẳng (Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28): 121 viên gạch, 0,064 m3 vữa xây bê tông nhẹ, 1,48 công nhân công nhóm 2.
Định mức AE.8916 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AE.8916 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.8916 cần: 12.100 viên gạch; 6,4 m3 vữa xây bê tông nhẹ; 148 công nhân công nhóm 2; 1,2 ca vận thăng lồng 3 t.
Mã AE.8916 khác gì các mã cùng bảng AE.891?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AE.8915 thấp hơn 8.9%, mã AE.8917 cao hơn 11%, mã AE.8918 cao hơn 15.8%.
Định mức AE.8916 được quy định ở văn bản nào?
Mã AE.8916 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AE.8916 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AE.891 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AE

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ