AE.89131
Bảng định mức AE.8913 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8913 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8913
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.89131Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.89132Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.89133Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.89134Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.89135Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.89136Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.89137Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.89138Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 210 | 210 | 210 | 210 | 214 | 214 | 214 | 214 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,067 | 0,067 | 0,067 | 0,067 | 0,049 | 0,049 | 0,049 | 0,049 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,53 | 1,65 | 1,81 | 1,88 | 1,54 | 1,68 | 1,85 | 1,93 |
| Máy thi công | |||||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Máy khác | % | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8913
AE.89132
Xây tường thẳng
AE.89133
Xây tường thẳng
AE.89134
Xây tường thẳng
AE.89135
Xây tường thẳng
AE.89136
Xây tường thẳng
AE.89137
Xây tường thẳng
AE.89138
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8913 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
