AE.8915
Bảng định mức AE.891 — Xây tường thẳng
Bảng AE.891 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.891
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AE.8915Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.8916Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.8917Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.8918Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||
| Gạch | viên | 121 | 121 | 121 | 121 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,064 | 0,064 | 0,064 | 0,064 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,37 | 1,48 | 1,62 | 1,68 |
| Máy thi công | |||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Máy khác | % | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.891
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.891 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
