AE.88371
Bảng định mức AE.8837 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8837 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8837
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.88371Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88372Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88373Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88374Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.88375Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88376Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88377Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88378Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 |
| Vữa | m3 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | 0,083 | 0,083 | 0,083 | 0,083 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,75 | 0,81 | 0,89 | 0,92 | 0,75 | 0,81 | 0,89 | 0,92 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8837
AE.88372
Xây tường thẳng
AE.88373
Xây tường thẳng
AE.88374
Xây tường thẳng
AE.88375
Xây tường thẳng
AE.88376
Xây tường thẳng
AE.88377
Xây tường thẳng
AE.88378
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8837 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
