Định mức AE.88361 — Xây tường thẳng — Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6

Định mức AE.88361 quy định hao phí cho 1m3 xây tường thẳng (Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6): 26 viên gạch, 0,074 m3 vữa, 0,85 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.88361 cần: 2.600 viên gạch; 7,4 m3 vữa; 85 công nhân công nhóm 2; 1,4 ca máy trộn vữa 150l.

Thuộc nhóm công tác AE.88360 — Xây Tường Thẳng Gạch Aac (20 X 30 X 60)Cm.

Bảng hao phí định mức AE.88361

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Gạchviên26
Vữam30,074
Vật liệu khác%6
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,85
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,014
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AE.8836

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.88361 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AE.88361Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6mã đang xem
AE.88362Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 +9,7%
AE.88363Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 +23,1%
AE.88364Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 +29,2%
AE.88365Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 0,0%
AE.88366Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 +9,7%
AE.88367Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 +23,1%
AE.88368Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 +29,2%

Xem nguyên bảng AE.8836 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AE.88361 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AE.88361

Mã định mức AE.88361 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AE.88361 quy định hao phí cho 1m3 xây tường thẳng (Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6): 26 viên gạch, 0,074 m3 vữa, 0,85 công nhân công nhóm 2.
Định mức AE.88361 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AE.88361 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.88361 cần: 2.600 viên gạch; 7,4 m3 vữa; 85 công nhân công nhóm 2; 1,4 ca máy trộn vữa 150l.
Mã AE.88361 khác gì các mã cùng bảng AE.8836?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AE.88362 cao hơn 9.7%, mã AE.88363 cao hơn 23.1%, mã AE.88364 cao hơn 29.2%.
Định mức AE.88361 được quy định ở văn bản nào?
Mã AE.88361 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AE.88361 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AE.8836 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AE — Xây Tường Thẳng Gạch Aac (20 X 30 X 60)Cm

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ