AE.88361
Bảng định mức AE.8836 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8836 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8836
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.88361Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88362Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88363Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88364Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.88365Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88366Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88367Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88368Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 26 | 26 | 26 | 26 | 26 | 26 | 26 | 26 |
| Vữa | m3 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,098 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,85 | 0,91 | 1,00 | 1,04 | 0,85 | 0,91 | 1,00 | 1,04 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8836
AE.88362
Xây tường thẳng
AE.88363
Xây tường thẳng
AE.88364
Xây tường thẳng
AE.88365
Xây tường thẳng
AE.88366
Xây tường thẳng
AE.88367
Xây tường thẳng
AE.88368
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8836 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
