AE.88351
Bảng định mức AE.8835 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8835 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8835
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.88351Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88352Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88353Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88354Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.88355Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88356Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88357Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88358Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 30 | 30 | 30 | 30 | 29 | 29 | 29 | 29 |
| Vữa | m3 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | 0,108 | 0,108 | 0,108 | 0,108 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,89 | 0,96 | 1,05 | 1,09 | 0,88 | 0,95 | 1,04 | 1,08 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8835
AE.88352
Xây tường thẳng
AE.88353
Xây tường thẳng
AE.88354
Xây tường thẳng
AE.88355
Xây tường thẳng
AE.88356
Xây tường thẳng
AE.88357
Xây tường thẳng
AE.88358
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8835 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
