AE.86210
Bảng định mức AE.862 — Xây tường thẳng
Bảng AE.862 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.862
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.86210Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.86220Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.86230Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.86240Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.86250Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.86260Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.86270Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.86280Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 82 | 82 | 82 | 82 | 80 | 80 | 80 | 80 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | 0,060 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,12 | 1,22 | 1,35 | 1,40 | 1,10 | 1,19 | 1,31 | 1,36 |
| Máy thi công | |||||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Máy khác | % | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.862
AE.86220
Xây tường thẳng
AE.86230
Xây tường thẳng
AE.86240
Xây tường thẳng
AE.86250
Xây tường thẳng
AE.86260
Xây tường thẳng
AE.86270
Xây tường thẳng
AE.86280
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.862 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
