Định mức AE.86150 — Xây tường thẳng — Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6
Định mức AE.86150 quy định hao phí cho 1m3 xây tường thẳng (Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6): 104 viên gạch, 0,077 m3 vữa xây bê tông nhẹ, 1,17 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.86150 cần: 10.400 viên gạch; 7,7 m3 vữa xây bê tông nhẹ; 117 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác AE.86100 — Xây Tường Thẳng Gạch Aac (7,5 X 20 X 60)Cm.
Bảng hao phí định mức AE.86150
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch | viên | 104 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,077 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,17 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AE.861
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.86150 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AE.86150 | Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | mã đang xem |
| AE.86110 | Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | +2,6% |
| AE.86120 | Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | +14,0% |
| AE.86130 | Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | +26,5% |
| AE.86140 | Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | +33,5% |
| AE.86160 | Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | +9,7% |
| AE.86170 | Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | +22,2% |
| AE.86180 | Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | +27,5% |
Cơ sở pháp lý
- Mã AE.86150 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AE.86150
Mã định mức AE.86150 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AE.86150 tính cho đơn vị nào?
Mã AE.86150 khác gì các mã cùng bảng AE.861?
Định mức AE.86150 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AE.86150 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AE.861 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AE — Xây Tường Thẳng Gạch Aac (7,5 X 20 X 60)Cm
