AE.86110
Bảng định mức AE.861 — Xây tường thẳng
Bảng AE.861 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.861
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.86110Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.86120Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.86130Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.86140Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.86150Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.86160Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.86170Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.86180Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 109 | 109 | 109 | 109 | 104 | 104 | 104 | 104 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,077 | 0,077 | 0,077 | 0,077 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,20 | 1,31 | 1,43 | 1,50 | 1,17 | 1,26 | 1,38 | 1,43 |
| Máy thi công | |||||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Máy khác | % | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.861
AE.86120
Xây tường thẳng
AE.86130
Xây tường thẳng
AE.86140
Xây tường thẳng
AE.86150
Xây tường thẳng
AE.86160
Xây tường thẳng
AE.86170
Xây tường thẳng
AE.86180
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.861 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
