AE.85110
Bảng định mức AE.851 — Xây tường thẳng
Bảng AE.851 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.851
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.85110Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.85120Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.85130Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.85140Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.85150Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.85160Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.85170Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.85180Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 212 | 212 | 212 | 212 | 209 | 209 | 209 | 209 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | 0,077 | 0,077 | 0,077 | 0,077 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,43 | 1,56 | 1,72 | 1,80 | 1,40 | 1,53 | 1,68 | 1,75 |
| Máy thi công | |||||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Máy khác | % | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.851
AE.85120
Xây tường thẳng
AE.85130
Xây tường thẳng
AE.85140
Xây tường thẳng
AE.85150
Xây tường thẳng
AE.85160
Xây tường thẳng
AE.85170
Xây tường thẳng
AE.85180
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.851 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
