AE.83110
Bảng định mức AE.83 — Xây tường thông gió
Bảng AE.83 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.83
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AE.83110Gạch thông gió 20 x 20 cm | AE.83210Gạch thông gió 30 x 30 cm | ||
| Vật liệu | |||
| Gạch thông gió | viên | 25,5 | 11,5 |
| Vữa | m3 | 0,006 | 0,0057 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,59 | 0,65 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.83
AE.83210
Xây tường thông gió
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.83 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
