Bảng định mức AE.423 — Xây tường thẳng

Bảng AE.423 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AE.423

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AE.42310Chiều dày > 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6AE.42320Chiều dày > 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28AE.42330Chiều dày > 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100AE.42340Chiều dày > 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200
Vật liệu
Gạchviên921921921921
Vữam30,3280,3280,3280,328
Vật liệu khác%5555
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,922,102,302,41
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0390,0390,0390,039
Vận thăng lồng 3 tca—0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca—0,0120,025—
Cần trục tháp 40 tca———0,031

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AE.423

Chiều dày > 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m35 dòng hao phí
Chiều dày > 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày > 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày > 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AE.423 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ