Định mức AE.42110 — Xây tường thẳng — Chiều dày ≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6

Định mức AE.42110 quy định hao phí cho 1m3 xây tường thẳng (Chiều dày ≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6): 989 viên gạch, 0,256 m3 vữa, 2,46 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.42110 cần: 98.900 viên gạch; 25,6 m3 vữa; 246 công nhân công nhóm 2; 3,3 ca máy trộn vữa 150l.

Thuộc nhóm công tác AE.42000 — Xây Tường Thẳng.

Bảng hao phí định mức AE.42110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Gạchviên989
Vữam30,256
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,46
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,033

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AE.421

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.42110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AE.42110Chiều dày ≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6mã đang xem
AE.42120Chiều dày ≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 +11,4%
AE.42130Chiều dày ≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 +23,3%
AE.42140Chiều dày ≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 +29,0%

Xem nguyên bảng AE.421 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AE.42110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AE.42110

Mã định mức AE.42110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AE.42110 quy định hao phí cho 1m3 xây tường thẳng (Chiều dày ≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6): 989 viên gạch, 0,256 m3 vữa, 2,46 công nhân công nhóm 2.
Định mức AE.42110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AE.42110 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.42110 cần: 98.900 viên gạch; 25,6 m3 vữa; 246 công nhân công nhóm 2; 3,3 ca máy trộn vữa 150l.
Mã AE.42110 khác gì các mã cùng bảng AE.421?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày ≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AE.42120 cao hơn 11.4%, mã AE.42130 cao hơn 23.3%, mã AE.42140 cao hơn 29%.
Định mức AE.42110 được quy định ở văn bản nào?
Mã AE.42110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AE.42110 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AE.421 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AE — Xây Tường Thẳng

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ