AE.12110
Bảng định mức AE.121 — Xếp đá khan không chit mạch
Bảng AE.121 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.121
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.12110Xếp đá khan không chít mạch Mặt bằng | AE.12120Xếp đá khan không chít mạch Mái dốc thẳng | AE.12130Xếp đá khan không chít mạch Mái dốc cong | AE.12110Xếp đá khan có chít mạch Mặt bằng | AE.12120Xếp đá khan có chít mạch Mái dốc thẳng | AE.12130Xếp đá khan có chít mạch Mái dốc cong | ||
| Vật liệu | |||||||
| Đá hộc | m3 | 1,2 | 1,2 | 1,22 | 1,2 | 1,2 | 1,22 |
| Đá dăm 4x6 | m3 | 0,061 | 0,061 | 0,065 | 0,061 | 0,061 | 0,065 |
| Vữa | m3 | — | — | — | 0,067 | 0,067 | 0,067 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.121
AE.12120
Xếp đá khan không chit mạch
AE.12130
Xếp đá khan không chit mạch
AE.12110
Xếp đá khan không chit mạch
AE.12120
Xếp đá khan không chit mạch
AE.12130
Xếp đá khan không chit mạch
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.121 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
