Định mức AE.12210 — Xếp đá khan có chít mạch — Xếp đá khan không chít mạch Mặt bằng
Định mức AE.12210 quy định hao phí cho 1m3 xếp đá khan có chít mạch (Xếp đá khan không chít mạch Mặt bằng): 1,2 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.12210 cần: 120 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác AE.12000 — Xếp Đá Khan.
Bảng hao phí định mức AE.12210
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1m3
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AE.122
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.12210 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AE.12210 | Xếp đá khan không chít mạch Mặt bằng | mã đang xem |
| AE.12220 | Xếp đá khan không chít mạch Mái dốc thẳng | +16,7% |
| AE.12230 | Xếp đá khan không chít mạch Mái dốc cong | +65,0% |
| AE.12210 | Xếp đá khan có chít mạch Mặt bằng | +29,2% |
| AE.12220 | Xếp đá khan có chít mạch Mái dốc thẳng | +45,8% |
| AE.12230 | Xếp đá khan có chít mạch Mái dốc cong | +67,5% |
Cơ sở pháp lý
- Mã AE.12210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AE.12210
Mã định mức AE.12210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AE.12210 quy định hao phí cho 1m3 xếp đá khan có chít mạch (Xếp đá khan không chít mạch Mặt bằng): 1,2 công nhân công nhóm 2.
Định mức AE.12210 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AE.12210 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.12210 cần: 120 công nhân công nhóm 2.
Mã AE.12210 khác gì các mã cùng bảng AE.122?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Xếp đá khan không chít mạch Mặt bằng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AE.12220 cao hơn 16.7%, mã AE.12230 cao hơn 65%, mã AE.12210 cao hơn 29.2%.
Định mức AE.12210 được quy định ở văn bản nào?
Mã AE.12210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã AE.12210 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AE.122 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AE — Xếp Đá Khan
