AE.11410
Bảng định mức AE.114 — Xây mố
Bảng AE.114 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.114
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AE.11410Mố Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.11420Mố Chiều cao (m) > 2 | AE.11410Trụ, cột Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.11420Trụ, cột Chiều cao (m) > 2 | ||
| Vật liệu | |||||
| Đá hộc | m3 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| Đá dăm | m3 | 0,057 | 0,057 | 0,057 | 0,057 |
| Vữa | m3 | 0,420 | 0,420 | 0,420 | 0,420 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.114
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.114 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
