Định mức AE.11510 — Xây trụ, cột — Trụ, cột Chiều cao (m) ≤ 2
Định mức AE.11510 quy định hao phí cho 1m3 xây trụ, cột (Trụ, cột Chiều cao (m) ≤ 2): 3,88 công nhân công nhóm 2, 0,053 ca máy trộn vữa 150l.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.11510 cần: 388 công nhân công nhóm 2; 5,3 ca máy trộn vữa 150l.
Bảng hao phí định mức AE.11510
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,88 |
| Máy thi công | ||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,053 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1m3
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AE.115
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.11510 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã AE.11510 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AE.11510
Mã định mức AE.11510 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AE.11510 quy định hao phí cho 1m3 xây trụ, cột (Trụ, cột Chiều cao (m) ≤ 2): 3,88 công nhân công nhóm 2, 0,053 ca máy trộn vữa 150l.
Định mức AE.11510 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AE.11510 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.11510 cần: 388 công nhân công nhóm 2; 5,3 ca máy trộn vữa 150l.
Mã AE.11510 khác gì các mã cùng bảng AE.115?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Trụ, cột Chiều cao (m) ≤ 2"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AE.11510 thấp hơn 38.4%, mã AE.11520 cao hơn 16.8%, mã AE.11520 cao hơn 39.9%.
Định mức AE.11510 được quy định ở văn bản nào?
Mã AE.11510 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã AE.11510 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AE.115 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AE
