AD.27131
Bảng định mức AD.2713 — 1,5km
Bảng AD.2713 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AD.2713
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AD.27131Phương tiện vận chuyển Ô tô 5 tấn | AD.27132Phương tiện vận chuyển Ô tô 7 tấn | AD.27133Phương tiện vận chuyển Ô tô 10 tấn | ||
| Máy thi công | ||||
| Ô tô tự đổ | ca | 2,990 | 2,170 | 1,590 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AD.2713
Cơ sở pháp lý
- Bảng AD.2713 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
