Định mức AD.27113 — 0,5km — Phương tiện vận chuyển Ô tô 10 tấn
Định mức AD.27113 quy định hao phí cho 100m3 0,5km (Phương tiện vận chuyển Ô tô 10 tấn): 1,08 ca ô tô tự đổ.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AD.27113 cần: 108 ca ô tô tự đổ.
Thuộc nhóm công tác AD.27100 — Vận Chuyển Hỗn Hợp Cát Mịn, Cát Vàng Gia Cố Xi Măng Từ Trạm Trộn Đến Vị Trí Đổ..
Bảng hao phí định mức AD.27113
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Ô tô tự đổ | ca | 1,080 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AD.2711
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.27113 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã AD.27113 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AD.27113
Mã định mức AD.27113 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.27113 tính cho đơn vị nào?
Mã AD.27113 khác gì các mã cùng bảng AD.2711?
Định mức AD.27113 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AD.27113 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AD.2711 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AD — Vận Chuyển Hỗn Hợp Cát Mịn, Cát Vàng Gia Cố Xi Măng Từ Trạm Trộn Đến Vị Trí Đổ.
