Bảng AD.253 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AD.25310Bê tông nhựa và một phần lớp cấp phối đá dăm cũ | AD.25320Cấp phối đá dăm cũ | AD.25330Cấp phối thiên nhiên cũ | ||
| Vật liệu | ||||
| Răng cào hợp kim | bộ | 0,025 | 0,025 | 0,025 |
| Hỗn hợp chất kết dính Polime PT2A2 | kg | 420,40 | 468,60 | 491,52 |
| Nước | m3 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| Xi măng PC40 | kg | 546,52 | 702,90 | 614,40 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,50 | 1,50 | 1,50 |
| Máy thi công | ||||
| Máy cào bóc tái sinh Wirtgen 2400 | ca | 0,092 | 0,092 | 0,075 |
| Máy rải xi măng SW16TC (16m3) | ca | 0,092 | 0,092 | 0,092 |
| Xe bồn (13-14m3) chở Polime PT2A2 có lắp hệ thống phun | ca | 0,184 | 0,184 | 0,184 |
| Ô tô tưới nước 16 m3 | ca | 0,184 | 0,184 | 0,184 |
| Máy lu rung chân cừu 20 t (lực rung 20-35T) | ca | 0,092 | 0,092 | 0,075 |
| Máy lu rung tự hành 20 t (lực rung 20-35T) | ca | 0,195 | 0,195 | 0,160 |
| Máy lu bánh thép tự hành 12 t | ca | 0,081 | 0,081 | 0,066 |
| Máy lu bánh hơi tự hành 18 t | % | 0,159 | 0,159 | 0,130 |
| Máy san 110 cv | 0,073 | 0,073 | 0,060 | |
| Máy khác | 2 | 2 | 2 | |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí, rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh. Cào bóc, xới trộn, phun hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.