Định mức AD.25012 quy định hao phí cho 100m3 cày xới, lu lèn nền đất, chiều sâu tác dụng 30cm (Độ chặt K=0,95): 0,591 công nhân công nhóm 2, 0,134 ca máy ủi 110 cv, 0,324 ca máy lu bánh thép 16t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AD.25012 cần: 59,1 công nhân công nhóm 2; 13,4 ca máy ủi 110 cv; 32,4 ca máy lu bánh thép 16t.
Thuộc nhóm công tác AD.25010 — Cày Xới, Lu Lèn Nền Đất, Chiều Sâu Tác Dụng 30Cm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,591 |
| Máy thi công | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,134 |
| Máy lu bánh thép 16t | ca | 0,324 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.25012 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AD.25012 | Độ chặt K=0,95 | mã đang xem |
| AD.25011 | Độ chặt K=0,90 | -17,4% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cày xới, san phẳng đảm bảo đồng đều trên bề mặt nền đất, lu lèn lại mặt đường sau khi cày xới. Vệ sinh hoàn thiện mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.