AD.23113
Bảng định mức AD.231 — Rải thảm mặt đường đá dăm đen
Bảng AD.231 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AD.231
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AD.23113Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5 | AD.23114Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6 | AD.23115Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7 | AD.23116Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 8 | AD.23117Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10 | AD.23118Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 12 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Đá dăm đen | tấn | 11,62 | 13,94 | 16,26 | 18,59 | 23,24 | 27,88 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,22 | 1,45 | 1,71 | 1,95 | 2,43 | 2,92 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy rải 50-60m3/h | ca | 0,033 | 0,040 | 0,046 | 0,053 | 0,066 | 0,080 |
| Máy lu bánh thép 10 t | ca | 0,110 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 |
| Máy lu bánh hơi 16 t | ca | 0,046 | 0,046 | 0,046 | 0,046 | 0,046 | 0,046 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AD.231
AD.23114
Rải thảm mặt đường đá dăm đen
AD.23115
Rải thảm mặt đường đá dăm đen
AD.23116
Rải thảm mặt đường đá dăm đen
AD.23117
Rải thảm mặt đường đá dăm đen
AD.23118
Rải thảm mặt đường đá dăm đen
Cơ sở pháp lý
- Bảng AD.231 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
