Định mức AD.22111 — Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10
Định mức AD.22111 quy định hao phí cho 100m2 thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm (Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10): 13,19 m3 đá 4x6, 0,33 m3 đá 2x4, 0,33 m3 đá 1x2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.22111 cần: 1.319 m3 đá 4x6; 33 m3 đá 2x4; 33 m3 đá 1x2; 44 m3 đá 0,5x1.
Thuộc nhóm công tác AD.22100 — Thi Công Mặt Đường Đá 4X6 Chèn Đá Dăm.
Bảng hao phí định mức AD.22111
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đá 4x6 | m3 | 13,19 |
| Đá 2x4 | m3 | 0,33 |
| Đá 1x2 | m3 | 0,33 |
| Đá 0,5x1 | m3 | 0,44 |
| Đá 0,15 ÷ 0,5 | m3 | 0,77 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,34 |
| Máy thi công | ||
| Máy lu 10T | ca | 0,33 |
| Ô tô tưới nước 5m3 | ca | 0,17 |
| Máy khác | % | 7 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AD.221
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.22111 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên, bảo dưỡng mặt đường. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.
Cơ sở pháp lý
- Mã AD.22111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AD.22111
Mã định mức AD.22111 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.22111 tính cho đơn vị nào?
Mã AD.22111 khác gì các mã cùng bảng AD.221?
Thành phần công việc của định mức AD.22111 gồm những gì?
Định mức AD.22111 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AD.22111 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AD.221 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AD — Thi Công Mặt Đường Đá 4X6 Chèn Đá Dăm
