Bảng định mức AD.221 — Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm
Bảng AD.221 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AD.221
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AD.22111Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10 | AD.22112Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 14 | AD.22113Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 16 | AD.22114Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 18 | ||
| Vật liệu | |||||
| Đá 4x6 | m3 | 13,19 | 18,46 | 21,1 | 23,7 |
| Đá 2x4 | m3 | 0,33 | 0,46 | 0,53 | 0,59 |
| Đá 1x2 | m3 | 0,33 | 0,46 | 0,53 | 0,59 |
| Đá 0,5x1 | m3 | 0,44 | 0,44 | 0,44 | 0,44 |
| Đá 0,15 ÷ 0,5 | m3 | 0,77 | 0,77 | 0,77 | 0,77 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,34 | 6,72 | 7,68 | 8,64 |
| Máy thi công | |||||
| Máy lu 10T | ca | 0,33 | 0,44 | 0,51 | 0,57 |
| Ô tô tưới nước 5m3 | ca | 0,17 | 0,2 | 0,24 | 0,28 |
| Máy khác | % | 7 | 7 | 7 | 7 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AD.221
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên, bảo dưỡng mặt đường. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AD.221 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
