Bảng định mức AD.121 — Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng
Bảng AD.121 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AD.121
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AD.12111Trạm trộn 20-25m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 6 | AD.12112Trạm trộn 20-25m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 8 | AD.12121Trạm trộn 30m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 6 | AD.12122Trạm trộn 30m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 8 | AD.12131Trạm trộn 50m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 6 | AD.12132Trạm trộn 50m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 8 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Xi măng PCB30 | kg | 9902 | 13202 | 9902 | 13202 | 9902 | 13202 |
| Cát vàng | m3 | 111,28 | 109,1 | 111,28 | 109,1 | 111,28 | 109,1 |
| Vật liệu khác | % | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 23,20 | 24,00 | 23,20 | 24,00 | 23,20 | 24,00 |
| Máy thi công | |||||||
| Trạm trộn | ca | 1,020 | 1,020 | 0,850 | 0,850 | 0,510 | 0,510 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,950 | 0,950 | 0,950 | 0,950 | 0,950 | 0,950 |
| Máy lu bánh thép 10 t | ca | 0,245 | 0,245 | 0,245 | 0,245 | 0,245 | 0,245 |
| Máy lu bánh hơi 25 t | ca | 0,370 | 0,370 | 0,370 | 0,370 | 0,370 | 0,370 |
| Máy san 110 cv | ca | 0,750 | 0,750 | 0,750 | 0,750 | 0,750 | 0,750 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AD.121
Cơ sở pháp lý
- Bảng AD.121 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
