AC.33111
Bảng định mức AC.331 — Khoan vào đất trên cạn
Bảng AC.331 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AC.331
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AC.33111Đường kính lỗ khoan (mm) 600 | AC.33112Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.33113Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | ||
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,53 | 3,35 | 4,19 |
| Máy thi công | ||||
| Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự) | ca | 0,406 | 0,539 | 0,672 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,058 | 0,077 | 0,096 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AC.331
Cơ sở pháp lý
- Bảng AC.331 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
