Bảng định mức AC.142 — Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8t, chiều dài cọc > 24m
Bảng AC.142 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AC.142
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.14211Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 20x20 | AC.14212Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 25x25 | AC.14213Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 30x30 | AC.14214Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 35x35 | AC.14221Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 20x20 | AC.14222Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 25x25 | AC.14223Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 30x30 | AC.14224Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 35x35 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 |
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,58 | 2,86 | 3,50 | 4,03 | 3,11 | 3,60 | 4,38 | 5,39 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy đóng cọc 1,8 t | ca | 1,288 | 1,428 | 1,750 | 2,016 | 1,554 | 1,799 | 2,191 | 2,695 |
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AC.142
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AC.142 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
