Bảng định mức AB.813 — Nạo vét đất, đá bằng tàu tàu ngoạm công suất 3170cv, chiều sâu đào 9÷15m
Bảng AB.813 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.813
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AB.81310Loại đất, đá Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | AB.81320Loại đất, đá Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | AB.81330Loại đất, đá Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | AB.81340Loại đất, đá Đất sét nửa cứng, sét cứng | AB.81350Loại đất, đá Đá mồ côi đường kính 1 ÷3m | ||
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,44 | 1,52 | 1,61 | 1,79 | 8,37 |
| Máy thi công | ||||||
| Tàu đào gầu ngoạm 3170 cv | ca | 0,072 | 0,099 | 0,142 | 0,197 | 1,060 |
| Cầu nổi 30 t (làm neo) | ca | 0,036 | 0,042 | 0,071 | 0,099 | 0,530 |
| Tàu kéo 1200 cv | ca | 0,018 | 0,025 | 0,036 | 0,049 | 0,265 |
| Sà lan 800 t | ca | 0,072 | 0,099 | 0,142 | 0,197 | 1,060 |
| Sà lan chở dầu 250 t | ca | 0,018 | 0,025 | 0,036 | 0,049 | 0,350 |
| Sà lan chở nước 250 t | ca | 0,014 | 0,015 | 0,016 | 0,018 | 0,350 |
| Ca nô 23 cv | ca | 0,036 | 0,049 | 0,071 | 0,099 | 0,530 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.813
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển tàu đào bằng tàu kéo 1200 cv. Xúc đất, đá lên sà lan chở đất đá. Đảm bảo an toàn giao thông thuỷ trong phạm vi công trình. (Vận chuyển đất đá đổ đi chưa tính trong định mức).
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.813 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
