Định mức AB.82110 — Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170cv, độ sâu ≤10m — Xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn lên sà lan

Định mức AB.82110 quy định hao phí cho 100m3 phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170cv, độ sâu ≤10m (Xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn lên sà lan): 12,5 công nhân công nhóm 1, 0,37 ca tàu đào 3170 cv, 0,185 ca cầu nổi 30 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.82110 cần: 1.250 công nhân công nhóm 1; 37 ca tàu đào 3170 cv; 18,5 ca cầu nổi 30 t.

Thuộc nhóm công tác AB.82000 — Đào Phá Đá, Xúc Đá Dưới Nước Bằng Tàu Ngoạm Công Suất 3170 Cv.

Bảng hao phí định mức AB.82110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3
Nhân công
Nhân công nhóm 1công12,50
Máy thi công
Tàu đào 3170 cvca0,370
Cầu nổi 30 tca0,185

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.821

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.82110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.82110Xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn lên sà lanmã đang xem
AB.82110Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm Phá đá ngầm, đá cấp I, II -3,9%
AB.82120Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm Phá đá ngầm, đá cấp III, IV -16,8%

Xem nguyên bảng AB.821 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, thả phao, rùa, xác định vị trí phá đá, di chuyển tàu đến vị trí phá đá, thả phao, thả búa phá đá xuống vị trí, lặn kiểm tra đầu búa, phá đá theo quy trình, lặn kiểm tra bãi đá sau khi phá đá. Xúc đá sau khi phá lên sà lan, lặn kiểm tra trong quá trình bốc xúc và lặn kiểm tra mặt bằng sau khi bốc xúc.

Cơ sở pháp lý

  • AB.82110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.82110

Mã định mức AB.82110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.82110 quy định hao phí cho 100m3 phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170cv, độ sâu ≤10m (Xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn lên sà lan): 12,5 công nhân công nhóm 1, 0,37 ca tàu đào 3170 cv, 0,185 ca cầu nổi 30 t.
Định mức AB.82110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.82110 được lập cho 100m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.82110 cần: 1.250 công nhân công nhóm 1; 37 ca tàu đào 3170 cv; 18,5 ca cầu nổi 30 t.
Mã AB.82110 khác gì các mã cùng bảng AB.821?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn lên sà lan"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.82110 thấp hơn 3.9%, mã AB.82120 thấp hơn 16.8%.
Thành phần công việc của định mức AB.82110 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, thả phao, rùa, xác định vị trí phá đá, di chuyển tàu đến vị trí phá đá, thả phao, thả búa phá đá xuống vị trí, lặn kiểm tra đầu búa, phá đá theo quy trình, lặn kiểm tra bãi đá sau khi phá đá. Xúc đá sau khi phá lên sà lan, lặn kiểm tra trong quá trình bốc xúc và lặn kiểm tra mặt bằng sau khi bốc xúc.
Định mức AB.82110 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.82110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AB.82110 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AB.821 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AB — Đào Phá Đá, Xúc Đá Dưới Nước Bằng Tàu Ngoạm Công Suất 3170 Cv

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ