Định mức AB.81310 — Nạo vét đất, đá bằng tàu tàu ngoạm công suất 3170cv, chiều sâu đào 9÷15m — Loại đất, đá Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
Định mức AB.81310 quy định hao phí cho 100m3 nạo vét đất, đá bằng tàu tàu ngoạm công suất 3170cv, chiều sâu đào 9÷15m (Loại đất, đá Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn): 1,44 công nhân công nhóm 1, 0,072 ca tàu đào gầu ngoạm 3170 cv, 0,036 ca cầu nổi 30 t (làm neo).
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.81310 cần: 144 công nhân công nhóm 1; 7,2 ca tàu đào gầu ngoạm 3170 cv; 3,6 ca cầu nổi 30 t (làm neo); 1,8 ca tàu kéo 1200 cv.
Thuộc nhóm công tác AB.81300 — Nạo Vét Đất, Đá Bằng Tàu Ngoạm Công Suất 3170 Cv.
Bảng hao phí định mức AB.81310
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,44 |
| Máy thi công | ||
| Tàu đào gầu ngoạm 3170 cv | ca | 0,072 |
| Cầu nổi 30 t (làm neo) | ca | 0,036 |
| Tàu kéo 1200 cv | ca | 0,018 |
| Sà lan 800 t | ca | 0,072 |
| Sà lan chở dầu 250 t | ca | 0,018 |
| Sà lan chở nước 250 t | ca | 0,014 |
| Ca nô 23 cv | ca | 0,036 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AB.813
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.81310 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AB.81310 | Loại đất, đá Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | mã đang xem |
| AB.81320 | Loại đất, đá Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | +9,8% |
| AB.81330 | Loại đất, đá Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | +24,5% |
| AB.81340 | Loại đất, đá Đất sét nửa cứng, sét cứng | +46,4% |
| AB.81350 | Loại đất, đá Đá mồ côi đường kính 1 ÷3m | +633,6% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển tàu đào bằng tàu kéo 1200 cv. Xúc đất, đá lên sà lan chở đất đá. Đảm bảo an toàn giao thông thuỷ trong phạm vi công trình. (Vận chuyển đất đá đổ đi chưa tính trong định mức).
Cơ sở pháp lý
- Mã AB.81310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AB.81310
Mã định mức AB.81310 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.81310 tính cho đơn vị nào?
Mã AB.81310 khác gì các mã cùng bảng AB.813?
Thành phần công việc của định mức AB.81310 gồm những gì?
Định mức AB.81310 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AB.81310 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AB.813 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AB — Nạo Vét Đất, Đá Bằng Tàu Ngoạm Công Suất 3170 Cv
